Danh mục G code và M code trên máy gia công CNC

Danh sách đầy đủ về G-Code

  • G00 Di chuyển nhanh G0 X# Y# Z# lên đến tám trục hoặc G0 Z# X#
  • G01 Di chuyển tốc độ ăn dao G1 X# Y# Z# lên đến tám trục hoặc G1 Z# X#
  • G02 Di chuyển theo chiều kim đồng hồ
  • G03 Di chuyển ngược chiều kim đồng hồ
  • G04 Thời gian dừng G04 L#
  • G08 Làm mịn Spline
  • G09 Kiểm tra dừng chính xác, Làm mịn Spline Tắt
  • G10 Di chuyển được kiểm soát tốc độ ăn dao tuyến tính với điểm dừng giảm tốc
  • G11 Điểm dừng giảm tốc được kiểm soát
  • G17 MẶT PHẲNG XY
  • G18 MẶT PHẲNG XZ
  • G19 MẶT PHẲNG YZ
  • G28 Trở về mặt phẳng khe hở
  • G33 Cắt ren (Máy tiện)*
  • G35 Kiểm tra lỗi bỏ qua trên dòng tiếp theo
  • G40 Tắt bù dao
  • G41 Bù dao bên trái
  • G42 Bù dao bên phải
  • G43 Bù chiều dài dao – hướng âm
  • G44 Bù chiều dài dao – hướng dương
  • G49 Hủy bù chiều dài dao
  • G53 Hủy bù tọa độ gia công
  • G54-G59 Bù tọa độ gia công 1 đến 6
  • G61 Tắt tạo đường viền spline với chế độ đệm
  • G64 Bật tạo đường viền spline với chế độ đệm
  • G65 Phay túi hình chữ nhật
  • G66 Phay túi hình tròn
  • G67 Flycut
  • G68 Phay túi hình chữ nhật có góc bán kính
  • G70 Chế độ inch
  • G71 Chế độ milimét
  • G74 Khoan đục (Máy tiện) G83 Z# X# R#
  • G81 Chu trình khoan G81 X# Y# Z# R#
  • G82 Chu trình dừng G82 X# Y# Z# R#
  • G83 Chu trình đục G83 X# Y# Z# R#
  • G84 Chu trình tarô G84 X# Y# Z# R# C#
  • G85 Chu trình doa 1 G85 X# Y# Z# R#
  • G86 Chu kỳ doa 2 G86 X# Y# Z# R#
  • G88 Chu kỳ doa 3 G88 X# Y# Z# R#
  • G89 Chu kỳ doa 4 G89 X# Y# Z# R#
  • G90 Chế độ tuyệt đối
  • G91 Chế độ gia tăng
  • G92 Đặt lại tọa độ gốc G92 X# Y# Z#
  • G94 Chế độ IPM (Máy tiện) mặc định
  • G95 Chế độ IPR (Máy tiện)
  • G96 Tốc độ cấp liệu bề mặt không đổi (Máy tiện)
  • G97 Tốc độ cấp liệubề mặt không đổi (Máy tiện)

Danh mục M code phổ biến

  • M00 Dừng chương trình
  • M01 Dừng chương trình tùy chọn
  • M02 Kết thúc chương trình
  • M03 Bật trục chính Theo chiều kim đồng hồ, , Ngọn lửa, BẬT nguồn
  • M04 Bật trục chính Ngược chiều kim đồng hồ
  • M05 Dừng trục chính, Laser, , TẮT nguồn
  • M06 Thay đổi công cụ
  • M08 Bật chất làm mát
  • M09 Tắt chất làm mát
  • M10 Dành riêng cho bù chiều cao công cụ
  • M13 Bật trục chính, Bật chất làm mát
  • M30 Kết thúc chương trình khi sử dụng macro
  • M91 Hiển thị số đọc Tăng dần
  • M92 Hiển thị số đọc Tuyệt đối
  • M97 Đi đến hoặc nhảy đến số dòng
  • M98 Nhảy đến macro hoặc chương trình con
  • M99 Trở về từ macro hoặc chương trình con
  • M100 Đặt lại về số không của máy
  • M199 Bắt đầu giữa chương trình